Trang chủ

Thông báo luồng

Thông báo luồng ngày 10-4-2015
Từ khóa Xem với cỡ chữ
 

CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM

CHI CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA PHÍA BẮC

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 202/QĐ-ĐTNĐPB  

Hải Phòng, ngày 10  tháng 4  năm 2015.

 

THÔNG BÁO LUỒNG 

(Tình hình luồng tuyến ĐTNĐ thuộc phạm vi tổ chức quản lý - Chi cục ĐTNĐ phía Bắc)

 

Căn cứ văn bản số 475/CĐTNĐVN-QLHT ngày 23/03/2015 của Cục ĐTNĐ Việt Nam "về việc tổ chức thực hiện Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05/12/2014".

Nhằm đảm bảo giao thông Đường thủy nội địa trên các tuyến luồng thuộc phạm vi trách nhiệm, Chi cục Đường thủy nội địa phía Bắc tổng hợp thông báo tình hình luồng ĐTNĐ (từ ngày 02 đến ngày 08 tháng 04 năm 2015) như sau:

 

I. Tuyến, luồng giao Công ty cổ phần Quản lý đường sông số 6

 A. Mực nước

TT

Sông

Trạm chính

Mực nước lớn nhất

trong tuần (Hmax)

Mực nước nhỏ nhất

trong tuần ( Hmin)

Mực nước

Thời gian

Mực nước

Thời gian

1

Hồng

Sơn Tây

4,73

13h – 05/04/2015

4,38

07h – 05/04/2015

2

Hồng

Hà Nội

1,82

07h – 08/04/2015

1,60

13h – 06/04/2015

3

Đuống

Dương Hà

1,44

19h – 02/04/2015

0,95

13h – 07/04/2015

 

B. Bãi cạn  

 

TT

 

Sông

Bãi cạn

trọng điểm

Độ sâu

( h )

MN

(H )

Cao độ

( Z )

Chiều rộng

(B)

Chiều dài (L)

Ngày tháng đo

1

Hồng

Cao Đại - Phú Châu

3,50

5,10

1,60

40

400

06/04/2015

2

Hồng

Vân Nam- Trung Hà

3,40

3,50

0,10

40

500

06/04/2015

3

Hồng

Trung Châu

3,10

3,10

0,00

30

500

06/04/2015

4

Hồng

Võng La

3,60

2,50

-1,10

40

400

06/04/2015

5

Hồng

Phú Thượng

3,40

2,20

-1,20

40

500

06/04/2015

6

Hồng

Hải Bối

2,80

2,20

-0,60

40

600

06/04/2015

7

Hồng

Nhật Tân

3,00

2,00

-1,00

30

200

06/04/2015

8

Hồng

Tứ Liên - Trung Hà

2,90

1,90

-1,20

30

500

06/04/2015

9

Hồng

Long Biên

3,20

1,80

-1,40

40

200

06/04/2015

10

Hồng

Phú Viên - Bác Cổ

2,90

1,60

-1,30

30

500

06/04/2015

    

II. Tuyến, luồng giao Công ty cổ phần Quản lý đường sông số 5

 

  1. A.     Mực nước
  2. B.     

TT

Sông

Trạm chính

Mực nước lớn nhất

trong tuần ( Hmax )

Mực nước nhỏ nhất

trong tuần ( Hmin )

Mực nước

Thời gian

Mực nước

Thời gian

1

Hồng

Ba Lạt

2,90

19h – 08/04/2015

1,40

07h – 08/04/2015

2

Hồng

Ngô Xá

1,40

19h – 05/04/2015

0,08

11h – 07/04/2015

3

Ninh Cơ

Ninh Cơ

1,26

18h – 08/04/2015

-0,10

11h – 07/04/2015

4

Ninh Cơ

Lạch Giàng

3,20

05h – 02/04/2015

1,46

07h – 06/04/2015

5

Đào

Độc Bộ

1,80

15h – 05/04/2015

0,05

10h – 06/04/2015

6

Đào

Đò Quan

1,70

04h – 03/04/2015

0,41

22h – 03/04/2015

7

Đáy

Cửa Đáy

2,92

17h – 08/04/2015

1,10

08h – 08/04/2015

8

Đáy

Ninh Bình

1,05

05h – 02/04/2015

0,05

12h – 07/04/2015

- Các trạm Ba Lạt, Lạch Giàng và Cửa Đáy cao độ MN lấy theo hệ hải đồ, các trạm còn lại cao độ MN lấy theo hệ cao độ lục địa.

 

B. Bãi cạn

 

TT

Sông

Bãi cạn

trọng điểm

Độ  sâu

( h )

MN

(H )

Cao độ

( Z )

Chiều 
rộng

(B)

Chiều dài
 (L)

Ngày đo

1

Ninh Cơ

Mom Rô 1

4,9

1,0

-3,9

30

900

15h – 07/04/2015

2

Ninh Cơ

Mom Rô 2

4,9

0,9

-4,0

30

700

14h – 07/04/2015

3

Ninh Cơ

Tr.Phương 1

3,0

0,1

-2,9

30

700

11h – 07/04/2015

4

Ninh Cơ

Tr.Phương 2

3,1

0,1

-3,0

30

700

10h – 07/04/2015

5

Ninh Cơ

Tr.Phương 3

2,8

0,1

-2,7

30

700

10h – 07/04/2015

6

Ninh Cơ

Tr.Phương 4

2,9

0,0

-2,9

30

700

09h – 07/04/2015

7

Ninh Cơ

Tr.Phương 5

2,7

0,0

-2,7

30

600

09h – 07/04/2015

8

Ninh Cơ

Xuân Nghĩa

3,2

0,1

-3,1

30

700

08h – 06/04/2015

9

Ninh Cơ

Bùi Chu

2,9

0,0

-2,9

30

600

08h – 07/04/2015

10

Hồng

Hưng Long

3,3

0,5

-2,8

40

600

13h – 06/04/2015

11

Hồng

Gùi

3,0

0,8

-2,8

40

500

08h – 06/04/2015

12

Hồng

Vũ Hợp

2,9

0,2

-2,7

40

400

08h – 07/04/2015

13

Hồng

Ba Lạt

2,5

1,9

-0,6

300

700

09h – 06/04/2015

14

Đáy

Khánh Tiên

3,3

0,2

-3,1

60

400

09h – 07/04/2015

15

Đáy

Đò Mười

3,3

0,1

-3,2

60

400

10h – 08/04/2015

16

Đáy

Cửa Đáy

1,3

1,3

0,0

90

1000

09h – 07/04/2015

17

Đào

Đống Cao

3,3

0,3

-3,0

30

300

08h – 09/04/2015

18

K.Q.Liêu

Cầu B.Tông

2,3

 0,4

-1,9

18

20

08h – 06/04/2015

     

III. Tuyến, luồng giao Công ty cổ phần Quản lý đường sông số 3

A. Mực nước

TT

Sông

Trạm chính

Mực nước lớn nhất

trong tuần ( Hmax )

Mực nước nhỏ nhất

trong tuần ( Hmin )

Mực
nước

Thời gian

Mực nước

Thời gian

1

Sông Chanh

Yên Hưng

2,6

19h00 – 08/04/2015

1,2

08h00 – 08/04/2015

2

Ba Mom

Ba Mom

2,8

19h00 – 08/04/2015

1,4

05h00 – 08/04/2015

3

Hòn Gai

Hạ Long

3,0

19h00 – 08/04/2015

1,6

05h00 – 08/04/2015

4

Vịnh Cát Bà

Cát Bà

2,9

18h00 – 08/04/2015

1,5

07h00 – 08/04/2015

5

Vũng Đục

Cẩm Phả

3,3

19h00 – 08/04/2015

1,4

05h00 – 08/04/2015

6

Hòn Đũa

¸ Cửa Đối

Thắng Lợi

3,2

18h00 – 08/04/2015

1,3

05h00 – 08/04/2015

7

Cái Bầu

Vân Đồn

3,2

18h00 – 08/04/2015

1,3

05h00 – 08/04/2015

8

Tiên Yên

Tiên Yên

3,2

18h00 – 08/04/2015

1,5

06h00 – 08/04/2015

9

Vĩnh Thực

Vĩnh Thực

3,2

18h00 – 08/04/2015

1,5

06h00 – 08/04/2015

10

Móng Cái

Móng Cái

3,2

18h00 – 08/04/2015

1,5

05h00 – 08/04/2015

B. Bãi cạn (Không)

 

IV. Tuyến, luồng giao Công ty cổ phần Quản lý đường sông số 2

A. Mực nước

TT

Sông

Trạm chính

Mực nước lớn nhất

trong tuần ( Hmax )

Mực nước nhỏ nhất

trong tuần ( Hmin )

Mực nước

Thời gian

Mực nước

Thời gian

1

Luộc

Triều Dương

1,33

22h – 08/04/2015

0,24

13h – 07/04/2015

2

Hồng

Phú Nha

1,19

20h – 08/04/2015

0,23

12h – 07/04/2015

3

Trà Lý

Thái Bình

1,40

19h – 08/04/2015

0,12

09h – 07/04/2015

B. Bãi cạn 

 

TT

 

Sông

Bãi cạn

trọng điểm

Độ sâu

( h )

MN

(H )

Cao độ

( Z )

Chiều rộng

(B)

Chiều dài (L)

Ngày tháng đo

1

Hồng

Bãi Chim

3,0

0,8

-2,2

35

1100

11h – 07/04/2015

2

Hồng

Hà Nam

4,2

1,0

-3,2

40

600

10h – 07/04/2015

3

Hồng

Việt Hùng

4,6

0,8

-3,8

40

450

17h – 08/04/2015

4

Hồng

Phạm Lỗ

4,7

0,7

-4,0

40

150

17h – 07/04/2015

5

Luộc

Hà Lão

3,9

0,9

-3,0

30

200

16h – 06/04/2015

6

Luộc

Gốc Gạo

4,0

0,8

-3,2

30

100

15h – 06/04/2015

7

Luộc

Cương Chính

2,8

0,4

-2,4

70

200

14h – 06/04/2015

8

Luộc

Nhâm Lang

2,9

0,1

-2,8

30

600

08h – 06/04/2015

9

Luộc

Tân Mỹ

3,0

0,2

-2,8

30

600

15h – 08/04/2015

10

Luộc

Quang Dực

3,4

0,6

-2,8

30

450

15h – 06/04/2015

11

Trà Lý

Hậu Trung

2,9

0,1

-2,8

30

350

10h – 07/04/2015

12

Trà Lý

Hậu Thượng

2,8

0,2

-2,6

30

400

11h – 07/04/2015

13

Trà Lý

Tịnh Xuyên

2,9

0,2

-2,7

30

400

13h – 07/04/2015

 

V. Tuyến, luồng giao Công ty cổ phần Quản lý đường sông số 8

A. Mực nước

TT

Sông

Trạm chính

Mực nước lớn nhất

trong tuần (Hmax)

Mực nước nhỏ nhất

Trong tuần ( Hmin)

Mực nước

Thời gian

Mực nước

Thời gian

1

Cấm

Bến Kiền

3,25

19h00 – 08/04/15

1,55

09h00 – 08/04/15

2

Đá Bạch

Bến Đụn

2,87

20h00 – 08/04/15

1,42

10h00 – 08/04/15

3

Bạch Đằng

Bạch Đằng

2,99

19h00 – 08/04/15

1,20

09h00 – 08/04/15

4

Ruột Lợn

Nhà Vàng

3,20

18h00 – 08/04/15

1,40

09h00 – 08/04/15

5

Đào Hạ Lý

Nội Thành

3,06

19h00 – 08/04/15

1,40

09h00 – 08/04/15

6

Kênh Khê

Tiên Lãng

3,02

18h00 – 08/04/15

1,59

10h00 – 08/04/15

7

Văn Úc

Văn Úc

2,91

18h00 – 08/04/15

1,40

10h30 – 08/04/15

8

Lạch Tray

Núi Voi

2,89

19h00 – 08/04/15

1,27

10h00 – 08/04/15

9

Lạch Tray

Kênh Đồng

2,87

19h30 – 08/04/15

1,45

11h00 – 08/04/15

B. Bãi cạn

 

TT

 

Sông

Bãi cạn

trọng điểm

Độ sâu

( h )

MN

(H )

Cao độ

( Z )

Chiều 
rộng (B)

Chiều dài (L)

Ngày đo

1

Lạch Tray

Kênh Đồng

2,85

1,75

-1,10

40

500

10h00 – 06/04/15

2

Ruột Lợn

Tây Vàng Chấu

3,80

2,70

-1,10

40

400

09h00 – 06/04/15

 

* Những vấn đề liên quan:

- Các tuyến luồng thuộc phạm vi tổ chức quản lý của Chi cục Đường thủy nội địa phía Bắc đảm bảo thông suốt. Vị trí màu sắc, ánh sáng báo hiệu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Hiện nay, luồng ĐTNĐ qua khu vực Tứ Liên-Trung Hà (km 182-185), khu vực Bác Cổ (km 181), khu vực Trung Châu (km 213)- sông Hồng đang tổ chức điều tiết ĐBGT. Khi điều động phương tiện qua khu vực trên, người điều khiển phương tiện cần chủ động tìm hiểu luồng và tuân thủ theo các báo hiệu cũng như sự hướng dẫn của lực lượng điều tiết giao thông đường thủy tại khu vực để phương tiện đi lại an toàn.

- Tại khu vực Km 16 sông Lạch Tray đang triển khai thi công sửa chữa cầu Niệm I, các phương tiện đi đến, qua lại khu vực phải chấp hành các báo hiệu thông báo, chỉ dẫn và hướng dẫn của lực lượng điều tiết khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tại khu vực.

- Các phương tiện thuỷ tham gia giao thông khi đến khu vực có các luồng nguy hiểm, khó đi, tĩnh không cầu thấp hoặc không an toàn, người điều khiển phương tiện cần chủ động tìm hiểu để điều động phương tiện đi lại đảm bảo an toàn cho người và phương tiện qua khu vực./.     

 

Nơi nhận:

- Cục ĐTNĐ Việt Nam (thay b/cáo);               

- Chi cục trưởng (để b/cáo);                            

- Cảng vụ ĐTNĐ KV I,II;                               

- Tổng C.ty vận tải thủy;

- Lưu VT, KTĐT, Website.

 

KT. CHI CỤC TRƯỞNG

PHÓ CHI CỤC TRƯỞNG

 

 

(đã ký)

 

 

Nguyễn Văn Bán

Quay lại

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

Đang online: 148
Tổng số truy cập: 10203513